[bào cū]
bộc thô
最近他经常发脾气,有时还对旁人爆粗
zuì jìn tā jīng cháng fā pí qi , yǒu shí hái duì páng rén bào cū
Dạo này anh ấy hay nổi nóng, đôi khi còn chửi bậy với người xung quanh
爆粗口bào cū kǒu
bộc thô khẩu
Mở miệng chửi bới, cũng chỉ chung việc nói lời thô tục, bẩn thỉu;