[bào pò]
bộc phá
定向爆破爆破敌人的碉堡
dìng xiàng bào pò bào pò dí rén de diāo bǎo
Định hướng cho nổ tung lô cốt địch
爆破手bào pò shǒu
bộc phá thủ
người đặt mìn
爆破筒bào pò tǒng
bộc phá đồng
Thiết bị dùng để phá nổ, trong ống thép chứa thuốc nổ và kíp nổ. Thường dùng để phá hủy công sự hoặc hàng rào dây thép của địch;