[shān hū]
phiến hô
经他这一煽呼,一些人的情绪激动起来
jīng tā zhè yì shān hū , yì xiē rén de qíng xù jī dòng qǐ lái
Bị anh ta kích động thế là một số người phấn khích hẳn lên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.