[zhǔ dòu rán qí]
chử đậu nhiên kỳ
“煮豆持作羹,漉豉以为汁。萁在釜下燃,豆在釜中泣。本自同根生,相煎何太急”(见于《世说新语•文学》。比喻兄弟间自相残害
“ zhǔ dòu chí zuò gēng , lù chǐ yǐ wéi zhī 。 qí zài fǔ xià rán , dòu zài fǔ zhōng qì 。 běn zì tóng gēn shēng , xiāng jiān hé tài jí ”( jiàn yú 《 shì shuō xīn yǔ • wén xué 》。 bǐ yù xiōng dì jiān zì xiāng cán hài
(Ngụ ý anh em tương tàn)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.