[zhǔ]
chử
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
煮蛋zhǔ dàn
chử đản
trứng luộc
煮锅zhǔ guō
chử oa
nồi nấu
煮饭zhǔ fàn
chử phạn
nấu cơm
煮沸zhǔ fèi
chử phí
đun sôi
煮法zhǔ fǎ
chử pháp
phương pháp nấu ăn
煮熟zhǔ shú
chử thục
luộc kỹ; nấu chín kỹ
煮硬zhǔ yìng
chử ngạnh
luộc chín kỹ
煮开zhǔ kāi
chử khai
luộc
煮豆燃其zhǔ dòu rán qí
chử đậu nhiên kỳ
Tào Phi sai Tào Thực làm thơ trong bảy bước chân, nếu không sẽ giết. Tào Thực làm ngay một bài thơ.
煮豆燃萁zhǔ dòu rán qí
chử đậu nhiên ky
đốt cây đậu để nấu đậu; gây mâu thuẫn nội bộ
煮鹤焚琴zhǔ hè fén qín
chử hạc phần cầm
Giết hạc luộc, đốt đàn làm củi; ví làm việc phá cảnh
烧煮shāo zhǔ
thiêu chử
nấu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.