[zhào gù]
chiếu cố
照顾全局
zhào gù quán jú
Lo liệu toàn cục
照顾各个部门
zhào gù gè gè bù mén
Quan tâm các ban ngành
我去买票,你来照顾行李
wǒ qù mǎi piào , nǐ lái zhào gù xíng li
Tôi đi mua vé, bạn trông hành lý
安排就业,要适当照顾转业军人
ān pái jiù yè , yào shì dàng zhào gù zhuǎn yè jūn rén
Sắp xếp công ăn việc làm, cần quan tâm thích đáng đến quân nhân xuất ngũ
老幼乘车,一座位
lǎo yòu chéng chē , yí zuò wèi
Người già và trẻ em lên xe, nhường chỗ