[zhào xiàng]
chiếu tướng
照相馆
zhào xiàng guǎn
Tiệm chụp ảnh
照相簿(相册)
zhào xiàng bó ( xiàng cè )
Sách ảnh (album)
照相机zhào xiàng jī
chiếu tướng cơ
máy ảnh; Lượng từ: 個|个[ge4], 架[jia4], 部[bu4], 台[tai2], 隻|只[zhi1]
照相纸zhào xiàng zhǐ
chiếu tướng chỉ
Giấy ảnh
照相馆zhào xiàng guǎn
chiếu tướng quán
studio chụp ảnh
照相排版zhào xiàng pái bǎn
chiếu tướng bài bản
sắp chữ chụp ảnh; photocomposition
全息照相quán xī zhào xiàng
toàn tức chiếu tướng
Kỹ thuật chụp ảnh ghi lại toàn bộ thông tin sóng phản xạ hoặc truyền qua của vật thể; ảnh nổi ba chiều