[yàn kǒu]
diễm khẩu
这碗茶雪(釅)太焰口了 墨磨得焰口焰口的。yan〈书〉
zhè wǎn chá xuě ( yàn ) tài yàn kǒu le mò mó dé yàn kǒu yàn kǒu de 。yan〈 shū 〉
Nước trà đặc quá, mực tán đặc quá
放焰口fàng yàn kǒu
phóng diễm khẩu
cúng cô hồn