[huàn fā]
hoán phát
精神焕发
jīng shén huàn fā
Tinh thần phấn chấn
容光焕发
róng guāng huàn fā
Tươi tắn rạng ngời
焕发激情
huàn fā jī qíng
Bừng cháy đam mê
焕发革命精神
huàn fā gé mìng jīng shén
Truyền bá tinh thần cách mạng
容光焕发róng guāng huàn fā
dung quang hoán phát
khuôn mặt rạng rỡ; trông rạng ngời; tươi cười
精神焕发jīng shén huàn fā
tinh thần hoán phát
tinh thần phơi phới; rạng rỡ sức khỏe và sinh lực