[huàn]
hoán
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
焕发huàn fā
hoán phát
toả sáng; rạng rỡ; phát ra
焕然huàn rán
hoán nhiên
Rực rỡ, sáng chói
焕然一新huàn rán yì xīn
hoán nhiên nhất tân
nhìn hoàn toàn mới; mới tinh; thay đổi không nhận ra
炳焕bǐng huàn
bỉnh hoán
sáng ngời và rực rỡ
彪焕biāo huàn
bưu hoán
rực rỡ và sáng ngời; xuất sắc và tao nhã
全斗焕quán dòu huàn
Chun Doo Hwan, chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1980-1988
容光焕发róng guāng huàn fā
dung quang hoán phát
khuôn mặt rạng rỡ; trông rạng ngời; tươi cười
精神焕发jīng shén huàn fā
tinh thần hoán phát
tinh thần phơi phới; rạng rỡ sức khỏe và sinh lực
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.