[rè là là]
nhiệt lạt lạt
太阳晒得人热辣辣的
tài yáng shài dé rén rè là là de
Trời nắng nóng rát
他听了大家的批评,脸上热辣辣的
tā tīng le dà jiā de pī píng , liǎn shàng rè là là de
Nghe mọi người phê bình, mặt anh ta nóng bừng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.