[rè chǎo]
nhiệt sao
赛事题材一再被媒体热炒
sài shì tí cái yí zài bèi méi tǐ rè chǎo
Chủ đề về các giải đấu liên tục được truyền thông thổi phồng.
热炒热卖rè chǎo rè mài
nhiệt sao nhiệt mại
nghĩa đen: bán đồ ăn nóng vừa nấu; nghĩa bóng: dạy những gì vừa mới học được; nhiệt tình của người vừa mới cải đạo