[rè huǒ]
nhiệt hoả
广场上锣鼓喧天,场面可热火啦
guǎng chǎng shàng luó gǔ xuān tiān , chǎng miàn kě rè huǒ lā
Trên quảng trường tiếng trống tiếng chiêng vang trời, cảnh tượng thật náo nhiệt.
两个人谈得很热火
liǎng gè rén tán dé hěn rè huǒ
Hai người nói chuyện rất sôi nổi.
热火朝天rè huǒ cháo tiān
nhiệt hoả triều thiên
đang lúc cao trào; cuồng nhiệt; nhộn nhịp với hoạt động