[huǒ rè]
hoả nhiệt
火热的太阳
huǒ rè de tài yáng
Mặt trời nóng như lửa
火热的心 火热的话语感动了在场的每一个人
huǒ rè de xīn huǒ rè de huà yǔ gǎn dòng le zài chǎng de měi yí gè rén
Trái tim nóng bỏng, lời nói nóng bỏng đã lay động mọi người có mặt
谈得火热
tán dé huǒ rè
Nói chuyện sôi nổi
两个人打得火热
liǎng gè rén dǎ dé huǒ rè
Hai người đánh nhau say sưa
火热的斗争
huǒ rè de dòu zhēng
Cuộc đấu tranh nóng bỏng