[rè lèi]
nhiệt lệ
热泪盈眶(眼中充满热泪)!两眼含着热泪
rè lèi yíng kuàng ( yǎn zhōng chōng mǎn rè lèi )! liǎng yǎn hán zhe rè lèi
Rơm rớm nước mắt (mắt ngấn đầy nước mắt)! Mắt rưng rưng nước mắt.
热泪盈眶rè lèi yíng kuàng
nhiệt lệ doanh khuông
mắt đẫm lệ vì xúc động; vô cùng cảm động