[rè hé]
nhiệt hoà
锅里的粥还挺热和
guō lǐ de zhōu hái tǐng rè hé
Cháo trong nồi còn khá nóng
同志们—见面就这么热和
tóng zhì men — jiàn miàn jiù zhè me rè hé
Các đồng chí—gặp nhau đã thân thiết thế này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.