[shāo gāo xiāng]
thiêu cao hương
他只要不来捣乱,我就烧高香了,哪里还敢指望他帮忙?
tā zhǐ yào bù lái dǎo luàn , wǒ jiù shāo gāo xiāng le , nǎ lǐ hái gǎn zhǐ wàng tā bāng máng ?
Chỉ cần anh ấy không đến gây rối là tôi đã mừng lắm rồi, đâu dám mong anh ấy giúp đỡ?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.