[shāo xiāng]
thiêu hương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
烧香拜佛shāo xiāng bài fó
thiêu hương bái phật
thắp hương bái Phật
拣佛烧香jiǎn fó shāo xiāng
giản phật thiêu hương
chọn bụt để đốt nhang; nghĩa là lấy lòng đúng người