[fán yán]
phiền ngôn
喷有烦言!心无结怨,口无烦言
pēn yǒu fán yán ! xīn wú jié yuàn , kǒu wú fán yán
Không có lời phàn nàn! Trong lòng không oán giận, miệng không lời phàn nàn
烦言碎辞。也作繁言
fán yán suì cí 。 yě zuò fán yán
Lời nói rườm rà. Cũng viết là 繁言
喷有烦言pēn yǒu fán yán
phun hữu phiền ngôn
Nhiều người nói lời không hài lòng