[zhú]
chúc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
烛花zhú huā
chúc hoa
Bông đèn (khi nến cháy)
烛泪zhú lèi
chúc lệ
giọt sáp chảy xuống từ cây nến
烛台zhú tái
chúc đài
chân nến; đế nến
烛光zhú guāng
chúc quang
ánh nến; thắp nến; candela, đơn vị cường độ ánh sáng
烛架zhú jià
chúc giá
đế cắm nến; giá nến; chân nến
烛火zhú huǒ
chúc hoả
ngọn lửa nến
火烛huǒ zhú
hoả chúc
lửa và nến; những thứ trong nhà dễ cháy
香烛xiāng zhú
hương chúc
nhang và nến
红烛hóng zhú
hồng chúc
nến đỏ
炳烛bǐng zhú
bỉnh chúc
dưới ánh nến sáng
花烛huā zhú
hoa chúc
Nến cưới kiểu Nhật
蜡烛là zhú
lạp chúc
nến
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.