[diǎn huǒ]
điểm hoả
上午九点整,火箭发动机点火
shàng wǔ jiǔ diǎn zhěng , huǒ jiàn fā dòng jī diǎn huǒ
chín giờ sáng đúng, động cơ tên lửa bắt đầu kích hoạt
煽风点火
shān fēng diǎn huǒ
châm ngòi
点火开关diǎn huǒ kāi guān
điểm hoả khai quan
công tắc đánh lửa
煽风点火shān fēng diǎn huǒ
phiến phong điểm hoả
thổi bùng ngọn lửa; xúi giục người khác; gây rắc rối