[bǐng]
bỉnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
炳焕bǐng huàn
bỉnh hoán
sáng ngời và rực rỡ
炳然bǐng rán
bỉnh nhiên
rõ ràng để mọi người đều thấy
炳著bǐng zhù
bỉnh trứ
xuất chúng; lừng danh
炳蔚bǐng wèi
bỉnh uý
rực rỡ
炳文bǐng wén
bỉnh văn
phong cách sáng rõ
炳烛bǐng zhú
bỉnh chúc
dưới ánh nến sáng
炳耀bǐng yào
bỉnh diệu
sáng ngời và rực rỡ
彪炳biāo bǐng
bưu bỉnh
rực rỡ; lộng lẫy
章炳麟zhāng bǐng lín
chương bỉnh lân
Zhang Taiyan 章太炎, học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu vào thời kỳ cách mạng Tân Hợi
彪炳千古biāo bǐng qiān gǔ
bưu bỉnh thiên cổ
sáng ngời muôn thuở
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.