[chuī zhǒu]
xuy chổi
下炊帚炊帚垂柳
xià chuī zhǒu chuī zhǒu chuí liǔ
Chổi nấu ăn, Cây liễu rủ
炊帚涎
chuī zhǒu xián
Chổi nấu ăn, Nước dãi
架上一嘟噜一嘟噜的葡萄向下炊帚着
jià shàng yì dū lū yì dū lū de pú táo xiàng xià chuī zhǒu zhe
Chùm nho trên giá trĩu xuống
炊帚念
chuī zhǒu niàn
Chổi nấu ăn, Niệm
炊帚询
chuī zhǒu xún
Chổi nấu ăn, Hỏi
炊帚问
chuī zhǒu wèn
Chổi nấu ăn, Hỏi
永炊帚不𥺼
yǒng chuī zhǒu bù 𥺼
Chổi nấu ăn, Không bao giờ
名炊帚千古
míng chuī zhǒu qiān gǔ
Chổi nấu ăn, Danh tiếng ngàn đời
炊帚暮
chuī zhǒu mù
Chổi nấu ăn, Hoàng hôn
炊帚危功败炊帚成
chuī zhǒu wēi gōng bài chuī zhǒu chéng
Chổi nấu ăn, Công lao thành tựu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.