[lú]
lò
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
炉渣lú zhā
lò tra
xỉ lò; tro từ bếp
炉台lú tái
lò đài
mặt bếp; bếp nấu
炉瓦lú wǎ
lò ngoã
Vỉ lò bằng vật liệu chịu lửa
炉膛lú táng
lò thang
buồng lò; buồng bếp
炉霍lú huò
lò hoắc
huyện Luhuo thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên
炉顶lú dǐng
lò đỉnh
đỉnh lò
炉子lú zǐ
lò tử
bếp; lò nướng; lò
炉床lú chuáng
lò sàng
lò sưởi
炉架lú jià
lò giá
giá đỡ bếp; vỉ; vỉ
炉火lú huǒ
lò hoả
lửa của bếp
炉边lú biān
lò biên
bên lò sưởi
炉条lú tiáo
lò điều
Thanh sắt đỡ nhiên liệu trong lò
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.