[guàn]
quán
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
灌丛guàn cóng
quán tùng
bụi rậm; vùng cây bụi; tầng cây thấp
灌南guàn nán
quán nam
huyện Quán Nam ở Liêm Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
灌浆guàn jiāng
quán tương
bơm vữa; đang ở giai đoạn căng sữa; hình thành mụn nước
灌渠guàn qú
quán cừ
kênh tưới tiêu
灌濯guàn zhuó
quán trạc
rửa; xả
灌站guàn zhàn
quán trạm
trạm bơm trong hệ thống tưới tiêu
灌篮guàn lán
quán lam
úp rổ
灌输guàn shū
quán thâu
thấm nhuần; truyền dẫn; tiêm nhiễm
灌酒guàn jiǔ
quán tửu
bắt ép ai đó uống rượu
灌醉guàn zuì
quán tuý
làm choáng; làm ai mê mệt; làm say
灌铅guàn qiān
quán duyên
đổ chì vào để thêm trọng; bịp; đổ chì nóng chảy vào miệng
灌阳guàn yáng
quán dương
huyện Guanyang ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.