[zhuó]
trạc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
濯濯zhuó zhuó
trạc trạc
trọc lốc và hói; sáng và rực rỡ; béo tốt và mượt mà
濯盥zhuó guàn
trạc quán
rửa ráy bản thân
濯足zhuó zú
trạc túc
rửa chân
濯身zhuó shēn
trạc thân
giữ mình sạch sẽ
濯锦以鱼zhuó jǐn yǐ yú
trạc cẩm dĩ ngư
làm cho xấu trở nên đẹp
洗濯xǐ zhuó
tẩy trạc
rửa; rửa sạch; giặt giũ
浣濯huàn zhuó
hoán trạc
rửa; tráng
灌濯guàn zhuó
quán trạc
rửa; xả
祓濯fú zhuó
phất trạc
tẩy rửa; làm sạch; thanh lọc
牛山濯濯niú shān zhuó zhuó
ngưu sơn trạc trạc
đồi núi trọc
童山濯濯tóng shān zhuó zhuó
đồng sơn trạc trạc
đồi trọc; đầu hói
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.