[cháo yǒng]
trào
人们从四面八方潮涌而来。chao(往,chao
rén men cóng sì miàn bā fāng cháo yǒng ér lái 。chao( wǎng ,chao
Mọi người từ bốn phương tám hướng đổ về.
潮涌得慌 临街的房子太潮涌
cháo yǒng dé huāng lín jiē de fáng zi tài cháo yǒng
Triều dâng cuồn cuộn, nhà mặt phố quá đông đúc.
两人说着说着潮涌了起来
liǎng rén shuō zhe shuō zhe cháo yǒng le qǐ lái
Hai người đang nói chuyện thì sôi nổi hẳn lên.
不要潮涌,有话好好儿说。另见152 页 chao
bú yào cháo yǒng , yǒu huà hǎo hāo er shuō 。 lìng jiàn 152 yè chao
Đừng kích động, có gì thì từ từ nói.