[cháo hū píng]
trào
接连下了几天雨,屋子里什么都是潮乎平的。也作潮呼呼
jiē lián xià le jǐ tiān yǔ , wū zi lǐ shén me dōu shì cháo hū píng de 。 yě zuò cháo hū hū
Mưa mấy ngày liền, trong nhà cái gì cũng ẩm sũng. Cũng viết là 潮呼呼
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.