[liáo]
lao
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
潦倒liáo dǎo
lao đảo
gặp vận rủi; trong hoàn cảnh khó khăn; thất vọng
潦草liáo cǎo
lao thảo
cẩu thả; bất cẩn; luộm thuộm
穷愁潦倒qióng chóu liáo dǎo
cùng sầu lao đảo
nghèo khổ và suy sụp; khốn khổ và không xu dính túi
穷途潦倒qióng tú liáo dǎo
cùng đồ lao đảo
Không còn đường lui, vô cùng thất ý
浮皮潦草fú pí liáo cǎo
phù bì lao thảo
Cẩu thả; không cẩn thận
贫穷潦倒pín qióng liáo dǎo
bần cùng lao đảo
túng thiếu; nghèo khổ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.