[xiāo]
tiêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
潇酒xiāo jiǔ
tiêu tửu
Tự nhiên, phóng khoáng, có duyên, không gò bó (về thần thái, cử chỉ, phong thái...)
潇潇xiāo xiāo
tiêu tiêu
Gió thổi mưa rơi; nhỏ; bầu trời
潇湘xiāo xiāng
tiêu tương
tên gọi khác của sông Tương 湘江[Xiang1 jiang1] ở tỉnh Hồ Nam
潇洒xiāo sǎ
tiêu sái
tự tin và thanh thản; tự do tự tại
潇潇细雨xiāo xiāo xì yǔ
tiêu tiêu tế vũ
mưa bụi nhẹ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.