[zhāng]
chương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
漳州zhāng zhōu
chương châu
Thành phố Chương Châu, cấp địa khu ở Phúc Kiến
漳平zhāng píng
chương bình
Thành phố cấp huyện Zhangping, Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
漳浦zhāng pǔ
chương phổ
Huyện Zhangpu, Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
漳县zhāng xiàn
chương huyện
Huyện Zhang, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
漳州市zhāng zhōu shì
chương châu thị
Thành phố Chương Châu, cấp địa khu ở Phúc Kiến
漳平市zhāng píng shì
chương bình thị
Huyện Zhangping, Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
漳浦县zhāng pǔ xiàn
chương phổ huyện
Huyện Zhangpu, Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
南漳nán zhāng
nam chương
huyện Nanzhang ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
临漳lín zhāng
lâm chương
huyện Lâm Chương, thành phố Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
南漳县nán zhāng xiàn
nam chương huyện
huyện Nanzhang ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
临漳县lín zhāng xiàn
lâm chương huyện
huyện Linzhang ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
开漳圣王kāi zhāng shèng wáng
khai chương thánh vương
Thánh Vương khai sáng Chương Châu, thụy hiệu của tướng nhà Đường Trần Nguyên Quang 陳元光|陈元光[Chen2 Yuan2 guang1]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.