[lòu fēng]
lậu
这个风箱漏风窗户有缝八,到冬天漏风
zhè ge fēng xiāng lòu fēng chuāng hù yǒu fèng bā , dào dōng tiān lòu fēng
Cái ống thổi này bị hở, cửa sổ bị nứt khe, đến mùa đông thì bị gió lùa
安上了假牙以后,他说话不再漏风了
ān shàng le jiǎ yá yǐ hòu , tā shuō huà bú zài lòu fēng le
Sau khi lắp răng giả, anh ta nói chuyện không còn bị gió lùa nữa
这件事先别漏出风去
zhè jiàn shì xiān bié lòu chū fēng qù
Việc này trước đừng để lộ ra ngoài
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.