[lòu wǎng]
lậu
逃犯无一漏网
táo fàn wú yí lòu wǎng
Không tên tội phạm nào trốn thoát
漏网游鱼lòu wǎng yóu yú
xem 漏網之魚|漏网之鱼[lou4 wang3 zhi1 yu2]
漏网之鱼lòu wǎng zhī yú
nghĩa đen: cá lọt lưới; nghĩa bóng: người hoặc việc lọt lưới