[mǎn mù]
mãn mục
琳琅满目
lín láng mǎn mù
Muôn màu muôn vẻ
满目凄凉
mǎn mù qī liáng
Nhìn đâu cũng tiêu điều
满目琳琅mǎn mù lín láng
mãn mục lâm lang
ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh; một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng
满目疮痍mǎn mù chuāng yí
mãn mục sang di
khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn
琳琅满目lín láng mǎn mù
lâm lang mãn mục
ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn; nghĩa bóng: một dàn trưng bày rực rỡ
疮痍满目chuāng yí mǎn mù
sang di mãn mục
khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá
荆榛满目jīng zhēn mǎn mù
kinh trăn mãn mục
gai góc đầy mắt; gặp nhiều rắc rối