[mǎn dāng dāng]
mãn đương
家具、电器把屋里摆得满当当的
jiā jù 、 diàn qì bǎ wū lǐ bǎi dé mǎn dāng dāng de
Đồ đạc, điện tử bày đầy cả nhà
大厅里人坐得满当当的
dà tīng lǐ rén zuò dé mǎn dāng dāng de
Trong đại sảnh người ngồi chật ních
满满当当mǎn mǎn dāng dāng
mãn mãn đương
đầy ắp; hoàn toàn chật kín