[pāng tuó]
bàng đà
大雨滂沱夕涕泗滂沱。pang 动浮肿:滂沱肿他的心脏膀(濉)病不轻,脸都滂沱了。另见 40页 bang;41 页 bang;979页pang。pang(父)pang 见下。彷(傍)剪現37 t6ng.
dà yǔ pāng tuó xī tì sì pāng tuó 。pang dòng fú zhǒng : pāng tuó zhǒng tā de xīn zāng bǎng ( suī ) bìng bù qīng , liǎn dōu pāng tuó le 。 lìng jiàn 40 yè bang;41 yè bang;979 yè pang。pang( fù )pang jiàn xià 。 páng ( bàng ) jiǎn xiàn 37 t6ng.
Mưa như trút nước, buổi tối nước mắt nước mũi cũng tuôn rơi. Sưng phù: Mưa như trút nước, sưng phù, tim anh ta có bệnh không nhẹ, mặt đã sưng phù lên rồi. Xem thêm trang 40 bang; 41 bang; 979 pang. pang (cha) pang xem dưới. Pang (bên cạnh) xem dưới.