[nì]
nịch
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
溺婴nì yīng
nịch anh
dìm một đứa trẻ sơ sinh
溺水nì shuǐ
nịch thuỷ
chết đuối
溺爱nì ài
nịch ái
nuông chiều; cưng chiều; quá mức yêu thương
溺亡nì wáng
nịch vong
chết đuối
溺死nì sǐ
nịch tử
chết đuối
溺职nì zhí
nịch chức
sao lãng nhiệm vụ; sơ suất trong công việc
沉溺chén nì
trầm nịch
đắm chìm vào; chìm đắm; mải mê vào
耽溺dān nì
đam nịch
đắm chìm vào; lún sâu vào
自溺zì nì
tự nịch
tự làm mình chết đuối
便溺biàn niào
tiện niệu
đi tiểu hoặc đi tiêu; nước tiểu và phân
遇溺yù nì
ngộ nịch
bị đuối nước
宠溺chǒng nì
sủng nịch
Nuông chiều; yêu thương
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.