[liū zhī dà jí]
lựu
他一看势头不对,转身就从后门溜之大吉
tā yí kàn shì tóu bú duì , zhuǎn shēn jiù cóng hòu mén liū zhī dà jí
Anh ta thấy tình thế không ổn, quay người lẻn mất qua cửa sau.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.