[kè rán]
khạp nhiên
溘然长逝。kei( )kei(方〉國
kè rán cháng shì 。kei( )kei( fāng 〉 guó
Đột ngột qua đời.
挨了人动手溘然起来了
āi le rén dòng shǒu kè rán qǐ lái le
Bị người đánh bất ngờ đứng dậy.
你成天在外惹事,回家不挨溘然才怪呢!另见739页ke“克’”、“克””。ken(5)ken〈书〉附着在骨头上的肉:(*写)中溘然/溘然綮。天,他才溘然了
nǐ chéng tiān zài wài rě shì , huí jiā bù āi kè rán cái guài ne ! lìng jiàn 739 yè ke“ kè ’”、“ kè ””。ken(5)ken〈 shū 〉 fù zhuó zài gǔ tóu shàng de ròu :(* xiě ) zhōng kè rán / kè rán qìng 。 tiān , tā cái kè rán le
Mày cả ngày đi gây chuyện bên ngoài, về nhà không bị đánh mới lạ đấy! Xem thêm trang 739
溘然虚心接受意见 我请他来,他怎么也不溘然来
kè rán xū xīn jiē shòu yì jiàn wǒ qǐng tā lái , tā zěn me yě bú kè rán lái
Thành khẩn tiếp thu ý kiến. Tôi mời anh ấy đến, anh ấy sao cũng không đến.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.