[kě mù]
khát mộ
渴慕已久
kě mù yǐ jiǔ
Mong mỏi bấy lâu
大家怀着渴慕的心情访问了这位劳动模范
dà jiā huái zhe kě mù de xīn qíng fǎng wèn le zhè wèi láo dòng mó fàn
Mọi người với tâm trạng mong mỏi đã đến thăm người lao động kiểu mẫu này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.