[wēn nuǎn]
ôn noãn
天气温暖〇他深深地感到集体的温暖
tiān qì wēn nuǎn líng tā shēn shēn dì gǎn dào jí tǐ de wēn nuǎn
Thời tiết ấm áp ○ Anh ấy cảm nhận sâu sắc sự ấm áp của tập thể
三温暖sān wēn nuǎn
tam ôn noãn
phòng xông hơi