[dù]
độ
武装渡。俅 ai体人,独龙旅的旧称。俅 Giu 见F
wǔ zhuāng dù 。 qiú ai tǐ rén , dú lóng lǚ de jiù chēng 。 qiú Giu jiàn F
Vượt sông có vũ trang. Tên cũ của Đội Du kích sông, Đội Du kích sông
渡轮dù lún
độ luân
thuyền phà
渡假dù jiǎ
độ giả
đi nghỉ; trải qua kỳ nghỉ
渡口dù kǒu
độ khẩu
bến phà
渡河dù hé
độ hà
qua sông
渡过dù guò
độ quá
vượt qua; đi qua
渡边dù biān
độ biên
Watanabe
渡头dù tóu
độ đầu
bến phà
渡鸦dù yā
độ nha
quạ đen lớn
渡槽dù cáo
độ tào
Máng dẫn nước
渡船dù chuán
độ thuyền
phà
渡渡鸟dù dù niǎo
độ độ điểu
chim cưu cửu
渡轮船dù lún chuán
độ luân thuyền
tàu phà