[shèn tòu]
sấm thấu
雨水渗透了泥土
yǔ shuǐ shèn tòu le ní tǔ
Nước mưa thấm vào đất
经济渗透
jīng jì shèn tòu
Sự xâm nhập kinh tế
在每一项建设工程上都渗透着设计人员和工人的心血
zài měi yí xiàng jiàn shè gōng chéng shàng dōu shèn tòu zhe shè jì rén yuán hé gōng rén de xīn xuè
Trong mỗi công trình xây dựng đều thấm đẫm tâm huyết của người thiết kế và người thợ