[yú rén]
ngư nhân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
渔人之利yú rén zhī lì
ngư nhân chi lợi
lợi ích mà bên thứ ba đạt được khi hai bên đang mắc kẹt trong tranh chấp
鹬蚌相争渔人得利yù bàng xiāng zhēng yú rén dé lì
duật bạng tương tranh ngư nhân đắc lợi
Chim rẽ cạn mổ sò, sò ngậm mỏ chim, đôi bên không nhường nhau, ngư ông đến bắt cả hai. Ví hai bên tranh chấp ngư ông đắc lợi.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.