[qīng fēng]
thanh phong
清风徐来
qīng fēng xú lái
Gió nhẹ thoảng đưa
清风两袖qīng fēng liǎng xiù
thanh phong lưỡng
liêm khiết và chính trực
清风劲节qīng fēng jìn jié
thanh phong kình
thuần khiết và cao thượng
清风明月qīng fēng míng yuè
thanh phong minh nguyệt
nghĩa đen: gió mát và trăng sáng; nghĩa bóng: đêm thanh bình và trong trẻo; sống cuộc đời cô độc và yên tĩnh
两袖清风liǎng xiù qīng fēng
lưỡng
nghĩa đen: hai ống tay áo bay trong gió; tay sạch; không tham nhũng
明月清风míng yuè qīng fēng
minh nguyệt thanh phong
xem 清風明月|清风明月[qing1 feng1 ming2 yue4]