[qīng dàn]
thanh đạm
一杯清淡的龙井茶
yì bēi qīng dàn de lóng jǐng chá
Một tách trà Long Tỉnh thanh đạm
清淡的荷花香气
qīng dàn de hé huā xiāng qì
Hương sen thoang thoảng
我这两天感冒了,想吃点儿清淡的菜
wǒ zhè liǎng tiān gǎn mào le , xiǎng chī diǎn ér qīng dàn de cài
Hai hôm nay tôi bị cảm, muốn ăn chút đồ thanh đạm
清淡的艺术风格
qīng dàn de yì shù fēng gé
Phong cách nghệ thuật thanh nhã
这两天顾客不多,生意比较清淡
zhè liǎng tiān gù kè bù duō , shēng yì bǐ jiào qīng dàn
Hai hôm nay khách không nhiều, việc kinh doanh khá ế ẩm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.