[qīng shuǐ]
thanh thuỷ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
清水县qīng shuǐ xiàn
thanh thuỷ huyện
huyện Thanh Thủy ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
清水墙qīng shuǐ qiáng
thanh thuỷ tường
tường xây mộc không trát
清水寺qīng shuǐ sì
thanh thuỷ tự
chùa Kiyomizu ở phía đông Kyōto 京都, Nhật Bản
清水河qīng shuǐ hé
thanh thuỷ hà
huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
清水镇qīng shuǐ zhèn
thanh thuỷ trấn
trấn Thanh Thủy ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
清水河县qīng shuǐ hé xiàn
thanh thuỷ hà huyện
huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
清水衙门qīng shuǐ yá mén
thanh thuỷ nha môn
Quan xá thời xưa chỉ cơ quan không quản tiền bạc, không thể tham ô; nay thường chỉ cơ quan, đơn vị nhà nước có ít kinh phí, phúc lợi
山清水秀shān qīng shuǐ xiù
sơn thanh thuỷ tú
nghĩa đen: núi non tươi đẹp, sông nước trong lành; nghĩa bóng: phong cảnh hữu tình
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.