[qīng chǔ]
thanh sở
字迹清楚
zì jì qīng chǔ
Chữ viết rõ ràng
话说得不清楚!把工作交代清楚
huà shuō dé bù qīng chǔ ! bǎ gōng zuò jiāo dài qīng chǔ
Nói năng không rõ ràng! Giao việc cho rõ ràng
头脑清楚
tóu nǎo qīng chǔ
Đầu óc minh mẫn
我真不清楚他为什么要这样做
wǒ zhēn bù qīng chǔ tā wèi shén me yào zhè yàng zuò
Tôi thực sự không rõ tại sao anh ấy lại làm vậy
这个问题你清楚不清楚?
zhè ge wèn tí nǐ qīng chǔ bù qīng chǔ ?
Vấn đề này anh có rõ không?