[qīng lǎng]
thanh lãng
清朗的月夜I天气清朗
qīng lǎng de yuè yè I tiān qì qīng lǎng
Đêm trăng thanh vắng / Thời tiết quang đãng
眉目清朗
méi mù qīng lǎng
Lông mày mắt sáng sủa
一双大眼清朗有神
yì shuāng dà yǎn qīng lǎng yǒu shén
Đôi mắt to sáng và có thần
清朗的声音
qīng lǎng de shēng yīn
Giọng nói trong trẻo
笔调清朗
bǐ diào qīng lǎng
Phong cách viết trong sáng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.