[qīng xīn]
thanh tân
刚下过雨,空气清新
gāng xià guò yǔ , kōng qì qīng xīn
Vừa mưa xong, không khí trong lành
色调清新
sè diào qīng xīn
Tông màu tươi mới
面报的版面清新活泼
miàn bào de bǎn miàn qīng xīn huó pō
Trang báo tươi mới, sinh động
清新县qīng xīn xiàn
thanh tân huyện
huyện Qingxin ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
清新自然qīng xīn zì rán
thanh tân tự nhiên
tươi mới và tự nhiên
小清新xiǎo qīng xīn
tiểu thanh tân
người theo phong cách trẻ trung